Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GECMANI ĐICLORUA

(A. germanium chloride), GeCl2. Bột màu trắng, khi đun nóng biến thành màu da cam. Bị phân huỷ khi nóng chảy; trong nước bị thuỷ phân biến thành gecmani hiđroxit Ge(OH)2; tan trong cacbon tetraclorua; không tan trong etanol, clorofom. Điều chế bằng cách cho hơi GeCl4 đi qua gecmani kim loại:

GeCl4 + Ge = 2GeCl2.