Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GALEN

(A. galena; cg. galenit), khoáng vật của chì, thuộc lớp sunfua - PbS. Tạp chất: bạc, selen, đồng, kẽm, bitmut, vv. Hệ lập phương, cát khai dễ. Tập hợp hạt, nền đặc sít, mạch, xâm nhiễm. Màu xám chì. Ánh kim. Độ cứng 2,7 - 3,0; khối lượng riêng 7,4 - 7,6 g/cm3. Gặp trong các mỏ nguồn gốc scacnơ, nhiệt dịch, vv. Nguồn chủ yếu để lấy chì. Ở Việt Nam, tìm thấy trong các mỏ quặng đa kim Chợ Điền (Bắc Cạn), Lang Hít (Thái Nguyên), Na Sơn (Hà Giang), Tú Lệ (Yên Bái).