Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HỆ NHIỆT ĐỘNG

hệ gồm một số lớn các hạt vi mô tương tác mà trạng thái được nghiên cứu qua những thông số vĩ mô đặc trưng như thể tích, nhiệt độ, áp suất... gọi là thông số nhiệt động. Những vật thể khác nằm ngoài hệ đó gọi là môi trường xung quanh.