Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HEXAN

(A. n – hexane), CH3(CH2)4CH3. Hợp chất thuộc loại hiđrocacbon no béo. Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, ts = 68,9oC, tnc = - 95oC; khối lượng riêng 0,6594 g/cm3 (ở 20 oC); chiết suất với tia D ở 20oC là 1,3749; nhiệt độ tự bốc cháy 234oC. Tan trong etanol, ete, axeton; không tan trong nước. Có trong dầu mỏ. Dùng làm dung môi; để pha loãng sơn; làm môi trường phản ứng polime hoá. Khi refominh, có thể chuyển thành benzen. Là một thành phần không mong muốn cuả xăng vì có chỉ số octan thấp.