Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HEMIXENLULOZƠ

(A. hemicellulose), xenlulozơ có độ polime hoá thấp, cỡ dưới 150; có tên chung là b - hoặc g - xenlulozơ. Dạng tinh khiết lấy được từ trấu hoặc gỗ. Dùng làm nguồn thức ăn bổ sung cho gia súc.