Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HEMATIT

(A. hematite; HL. haimatos - máu; cg. quặng sắt đỏ), khoáng vật phụ lớp oxit đơn giản Fe2O3. Tạp chất gồm titan (tới 11%), nhôm (tới 14%), mangan (tới 17%). Hệ ba phương. Tập hợp hạt, nền đặc sít, vảy (specularit), nền ẩn tinh. Xám thép, đỏ, đen. Ánh bán kim. Độ cứng 6,0 - 6,8; khối lượng riêng 5,3 g/cm3. Khi đun nóng, H dễ bị khử bởi hiđro, cacbon, nhôm... Gặp trong các mỏ nguồn gốc biến chất, scacnơ, nhiệt dịch, trầm tích, phong hoá. Nguồn quan trọng của quặng sắt. Phổ biến trong các mỏ quặng sắt Yên Bái, Tùng Bá (Hà Giang), Trại Cau (Thái Nguyên), vv. Được dùng để sản xuất gang.