Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PIRIĐIN

 (A. pyridine), C5H5N. Hợp chất dị vòng thơm chứa một nguyên tử nitơ. Thường gặp trong nhựa than đá. Chất lỏng không  màu, mùi khó chịu; ts­­­ = 115 oC; khối lượng riêng 0,9832 g/cm3; chiết suất với tia D ở 20 oC: 1,5100. Tan trong nước, trong các dung môi hữu cơ. Tạo hỗn hợp đẳng phí với nước sôi ở 92 - 93 oC (1 mol P với 3 mol nước).

 



Piriđin

Dùng trong tổng hợp phẩm nhuộm, được phẩm, thuốc trừ sâu, làm dung môi cho nhiều muối vô cơ (AgBr, HgCl, vv.). Độc. Nồng độ hơi P cho phép trong không khí 0,005 mg/l.