Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANHIĐRIT SUNFURIC

(hoá; A. sulfuric anhydride, sulfur trioxide), SO3. Có ba dạng thù hình α, β, γ. Dạng α: rắn, có dạng sợi tương tự amiăng, khối lượng riêng 1,92 g/cm3, tnc = 62,22 oC; dạng β: rắn, dạng sợi, khối lượng riêng 2,75 g/cm3, tnc = 32,5 oC; dạng γ: rắn, có cấu tạo tương tự nước đá, khối lượng riêng 1,97 g/cm3, tnc = 16,9 oC, là dạng bền nhất. Cả hai dạng αβ đều gồm những phân tử polime mạch thẳng (SO3)¥ có độ dài khác nhau. Dạng γ chỉ gồm các trime mạch vòng (SO3)3. AS là chất oxi hoá mạnh; tác dụng mạnh với nước thành axit sunfuric. Điều chế bằng cách đun nóng dần (khoảng 40 oC) H2S2O7, oleum hoặc nung Fe2(SO4)3. Trong công nghiệp, điều chế bằng cách dùng oxi không khí để oxi hoá SO2 với chất xúc tác vanađi pentoxit. AS là sản phẩm trung gian trong công nghiệp sản xuất axit sunfuric.