Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐEHIĐRO HOÁ

(A. dehydrogenation), sự tách hiđro ra khỏi phân tử hợp chất hữu cơ và thường dẫn tới sự tạo thành nối đôi (C = C, C = O, vv.). Phản ứng ĐH xảy ra khi có mặt các chất xúc tác giống như là những chất xúc tác hiđro hoá nhưng ở nhiệt độ cao hơn và ở áp suất thấp hơn. Trong công nghiệp, khi ĐH etan sẽ được etilen; từ etylbenzen sẽ được stiren; từ n – buten (hoặc các buten) sẽ được butađien - 1, 3; từ isopropanol sẽ được axeton; vv. ĐH là một giai đoạn quan trọng của nhiều quá trình hoá dầu, vd. crackinh nhiệt, refominh xúc tác.