Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐYSPROSI

 (L. Dysprosium), Dy. Nguyên tố đất hiếm nhóm III B, chu kì 6 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số thứ tự 66, nguyên tử khối 162,50. Do nhà hoá học Pháp Boabôđrăng (P. E. L. de Boisbaudran) tìm ra năm 1886 dưới dạng đất đysprosi oxit. Kim loại màu trắng bạc; khối lượng riêng 8,536 g/cm3, tnc = 1.409 oC, ts = 2.587 oC. Có tiết diện hấp thụ cao đối với nơtron nhiệt; không bị gỉ. Tác dụng chậm với nước; tan trong axit loãng. Dùng chế các hợp kim từ đặc biệt, đo luồng nơtron, làm chất hoạt hoá trong chất phát quang.