Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DUNG DỊCH THỬ

dung dịch dùng để xác định thành phần hoặc tính chất của một chất. Nếu chất tan có tính đặc hiệu, thì dung dịch thường mang tên người tìm ra nó đầu tiên. Vd. dung dịch Nexlơ mang tên nhà hoá học Đức Nexlơ (J. Nessler; 1827 - 1905) là K2(HgI4) dùng để phát hiện amoniac.