Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DUNG DỊCH ĐỆM

dung dịch chứa axit yếu và muối của nó (vd. CH3COOH và CH3COONa) hoặc bazơ yếu và muối của nó (vd. NH3 và NH4Cl), có khả năng giữ ổn định pH của dung dịch khi pha loãng hoặc cô đặc, cũng như khi thêm một lượng nhỏ axit hoặc kiềm. Trong cơ thể sống, DDĐ đóng vai trò quan trọng, vd. ổn định pH của máu bằng các hệ đệm cacbonat và photphat. Cũng có những DDĐ có khả năng ổn định giá trị của thế oxi hoá - khử hoặc các đại lượng đặc trưng khác của môi trường.