Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DẦU HOẢ

(cg. dầu hôi), hỗn hợp hiđrocacbon với nhiệt độ sôi trong khoảng 150 - 280 oC. Thường là sản phẩm chưng cất trực tiếp dầu mỏ; có khi là sản phẩm của một quá trình chuyển hoá từ các phân đoạn dầu mỏ có nhiệt độ sôi cao hơn. Được dùng làm nhiên liệu, thắp sáng, làm dung môi, vv.