Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DẦU BÉO

este glixerit của các axit béo. DB tinh khiết thường không mùi, không màu, không vị; nếu không tinh khiết, thường có mùi đặc trưng. Không tan trong nước; tan trong ete, clorofom, benzen. Điều chế bằng cách chưng cất, chiết ép các nguyên liệu động vật hoặc thực vật. DB được đặc trưng bằng các chỉ số như chỉ số xà phòng hoá, chỉ số iot, chỉ số axit, chỉ số axetyl. Dùng làm thực phẩm hoặc nguyên liệu công nghiệp, vd. để sản xuất xà phòng. Xt. Chất béo.