Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐICLOETAN

 (A. dichlorethane), C2H4Cl2. Tồn tại hai đồng phân: 1) 1,1 – Đicloetan Cl2CH – CH3, ts = 58 - 58,7 oC. Nồng độ cho phép trong không khí 0,01%. 2) 1,2 - Đicloetan ClCH2 – CH2Cl, chất lỏng không màu, có mùi giống clorofom; ts = 83 oC. Hỗn hợp đẳng phí với nước, ts = 71,5 oC chứa 82,9% khối lượng của 1,2 - đicloetan. Điều chế bằng cách cộng hợp clo vào etilen. Có tác dụng gây mê, nồng độ cho phép trong không khí 0,01%. Được dùng rộng rãi làm dung môi (trong các quá trình chiết), chất tẩy sạch trong công nghiệp dệt, công nghiệp pha sơn; là thành phần của hỗn hợp kháng nổ; nguyên liệu để điều chế tiocol (một loại hợp chất tương tự cao su).