Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐIBUTYL PHTALAT

(A. dibutyl phthalate; gọi tắt là DBP), C6H4(COOC4H9)2, phân tử khối 278,34. Chất lỏng nhớt; ts = 340 oC; khối lượng riêng 1,047 g/cm3; tan trong nước (1: 2.500); dễ tan trong etanol, ete, axeton, benzen. Điều chế từ anhiđrit phtalic với n - butanol và xúc tác axit. Dùng làm chất xua muỗi và là chất dẻo hoá cho một số loại polime.