Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỒNG THAU

(A. brass; Ph. laiton), hợp kim của đồng với kẽm (tới 50% Zn), thường có thêm nhôm (Al), thiếc (Sn), sắt (Fe), mangan (Mn), niken (Ni), silic (Si), chì (Pb), vv. (tổng cộng đến 10%). Từ trước Công nguyên đến cuối thế kỉ 18, ĐT được luyện bằng cách đun nóng chảy đồng và quặng kẽm với than gỗ. Đến thế kỉ 19, người ta mới biết luyện ĐT bằng cách đun nóng chảy trực tiếp đồng với kẽm. ĐT dẻo, dễ gia công, có nhiều tính chất quý, màu sắc đẹp nên thường được dùng làm đồ trang sức. Thêm kẽm từ 30 - 40%, màu chuyển từ đỏ sang hồng rồi sang vàng.