Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỒNG CLORUA

(A. cuprous chloride, copper chloride), CuCl; CuCl2. 1. Đồng (I) clorua, CuCl. Tinh thể lập phương, màu trắng; nhanh chóng hoá xanh khi để trong không khí. Ít tan trong nước; tan trong dung dịch NH3, HCl đặc nóng và trong dung dịch clorua kim loại kiềm (KCl, NaCl). Điều chế bằng cách cho đồng tác dụng với dung dịch CuCl2 trong không khí. Dùng làm chất tẩy trắng, chất hấp thụ khí cacbon monoxit (CO).

2. Đồng (II) clorua, CuCl2. Bột màu nâu, háo nước; khối lượng riêng 3,054 g/cm3; tnc = 630 oC; ở 993 oC, bị phân huỷ sinh ra clo. Hiđrat CuCl2. 2H2O là các tinh thể lăng trụ, màu lục; lên hoa khi để trong không khí; khối lượng riêng 2,38 g/cm3; dễ tan trong nước. Dùng làm chất xúc tác cho một số phản ứng hoá học, chất cầm màu, mực, chất bảo quản gỗ.