Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐĨA BAY HƠI

 bộ phận dạng đĩa trong thiết bị chưng cất hoặc cô đặc dung dịch, làm bằng sành, sứ, thuỷ tinh hoặc kim loại, có đường kính lớn để tạo ra bề mặt bay hơi lớn, nhằm làm tăng tốc độ bay hơi.