Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHIẾT

(cg. chiết xuất, trích li), phương pháp tách một chất ra khỏi một dung dịch bằng một dung môi không trộn lẫn với dung môi trong dung dịch, dựa vào sự khác nhau về tính chất giữa những chất định tách và chất còn lại trong dung dịch (tính tan, tính tạo phức...). Được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực: trong công nghiệp dược phẩm, dùng để bào chế thuốc (vd. C mophin từ thuốc phiện, ancaloit, glucozit, flavonoit, vitamin, hocmon, vv.); trong y học, dùng để tách riêng một chất cần nghiên cứu (vd. enzim) ra khỏi một đối tượng (vd. tế bào, dịch sinh vật, một bộ phận của động vật, thực vật, vi sinh vật); trong hoá học phân tích, dùng để tách các chất có tính chất hoá học gần giống nhau; cũng dùng trong công nghiệp lọc - hoá dầu, trong sản xuất đường, tinh dầu, chất béo, vv.