Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CROM

(L. Cromium), Cr. Nguyên tố hoá học nhóm VIB, chu kì 4 bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học; số thứ tự 24; nguyên tử khối 51,996. Do nhà hoá học Pháp Vôcơlanh    (L. N. Vauquelin) tìm ra (1797) trong khoáng vật crocoit (PbCrO4). Kim loại rắn, óng ánh; tnc = (1.857 ± 20) oC; ts = 2.672 oC; khối lượng riêng 7,19 g/cm3. Ở nhiệt độ phòng, bền với nước và không khí; chiếm khoảng  8,3.10–3% khối lượng vỏ Trái Đất, chủ yếu dưới dạng sắt cromit. Được dùng để mạ Cr; sản xuất thép Cr có độ rắn cao chống ăn mòn trong nước ở nhiệt độ thường và trong khí quyển ở nhiệt độ cao. Nhiều hợp chất của Cr là chất oxi hoá mạnh, chất màu vô cơ, chất thuộc da.