Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
COBAN CLORUA

(A. cobalt chloride hoặc cobaltic chloride), CoCl2 khan là bột tinh thể màu xanh sáng; khối lượng riêng 3,356 g/cm3; tnc = 724 oC; ts = 1.053 oC; tan trong etanol, axeton; hút nước mạnh tạo thành hiđrat CoCl2.6H2O. Tinh thể CoCl2.6H2O bền ở nhiệt độ thường; khi đun nóng, mất nước sẽ hoá xanh; khi nguội, trong không khí ẩm lại có màu đỏ như cũ; khối lượng riêng 1,924 g/cm3; tnc = 86 oC; rất dễ tan trong nước; tan trong etanol. Dùng làm chất hấp thụ amoniac; tẩm vào giấy đo độ ẩm; pha mực viết; sản xuất phân vi lượng, thức ăn gia súc, vitamin B12, chất cầm màu, chất xúc tác.