Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CAFEIN

(A. caffeine; cg. 1, 3, 7 - trimetyl xantin, metyltheobromin), C8H10N4O2. Là ancaloit có trong hạt cà phê, lá chè, vv. Tinh thể không màu, không mùi, vị đắng; tnc = 235 - 237 oC; tthh = 180 oC. Tan trong clorofom; ít tan trong etanol và nước; tan rất ít trong ete. Tạo với nước thành monohiđrat và mất nước ở 100 oC. Dùng rộng rãi trong y học làm chất kích thích hệ thần kinh trung ương và tim mạch, làm tăng hoạt động sống của tất cả các mô của cơ thể; có tính lợi tiểu.