Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÁCH NHIỆT

sự ngăn cách quá trình trao đổi nhiệt giữa hệ nghiên cứu và môi trường xung quanh bằng các thiết bị hay vật liệu thích hợp. Xt. Lớp cách nhiệt.