Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CACBUA

 (A. carbide), hợp chất hoá học của cacbon với kim loại và với một số phi kim, vd. CaC2, Al4C3, Fe3C, SiC, B4C, vv. Cacbua vonfram, titan, niobi... rất khó nóng chảy, cứng, khó mài mòn, bền nhiệt, là thành phần của nhiều hợp kim được dùng để chế tạo dao cắt, mũi khoan, điện trở chịu nhiệt, vật liệu chống gỉ, chi tiết của các tuabin và động cơ phản lực, vv. Một số C được dùng làm chất khử, chất xúc tác trong các quá trình hoá học.