Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CACBONAT AXIT

(A. hydrogen carbonate; cg. hiđrocacbonat, bicacbonat), muối axit của axit cacbonic chứa gốc HCO3. Thường dễ tan trong nước, trừ natri hiđrocacbonat (NaHCO3) hơi khó tan (8,76% ở 20 oC); bị thuỷ phân không đáng kể ở nhiệt độ thường. Hiđrocacbonat kim loại kiềm khi đun nóng cho khí cacbonic (CO2) thoát ra và chuyển thành cacbonat trung tính. Khi đun sôi hoặc khi để lâu trong không khí, dung dịch canxi hiđrocacbonat cũng bị phân huỷ và tạo thành muối canxi cacbonat trung tính. Natri hiđrocacbonat còn được gọi là sođa thực phẩm, thuốc muối.