Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CACBON OXIT

(A. carbon monoxide), CO. Khí không màu, không mùi, cháy được; khối lượng riêng 1,25 g/l; tnc = -205 oC; ts = -191,5 oC. Tan trong etanol và benzen; ít tan trong nước. Là chất khử mạnh; trong không khí cháy có ngọn lửa xanh (2CO + O2 = 2CO2). Rất hoạt động hoá học ở nhiệt độ cao; vd. CO tác dụng với lưu huỳnh (S) cho COS; với kim loại nặng cho kim loại cacbonyl; với clo khi có xúc tác cho photgen (COCl2); với hiđro cho các hợp chất hiđrocacbon no, metanol (CH3OH). Rất độc vì dễ kết hợp với hemoglobin tạo thành cacboxihemoglobin có thể gây tử vong đối với người và động vật máu nóng. Là nguyên liệu quan trọng trong tổng hợp hữu cơ, được sản xuất chủ yếu từ khí hoá than.