Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CANXI PHOTPHAT

(A. calcium phosphate; cg. tricanxi photphat), Ca3(PO4)2. Bột vô định hình màu trắng, không mùi, không vị; khối lượng riêng 3,18 g/cm3; tnc = 1.070 oC. Tan trong các axit vô cơ mạnh; không tan trong nước, etanol và axit axetic. Phản ứng với silic oxit và cacbon ở nhiệt độ cao thì cho hơi photpho. Điều chế bằng phản ứng giữa canxi hiđroxit và axit photphoric; tuỳ lượng dư của axit photphoric có thể thu được đicanxi hiđrophotphat (CaHPO4) hoặc monocanxi đihiđrophotphat [Ca(H2PO4)2.H2O]. Dùng trong công nghiệp sứ, gốm; làm chất đánh bóng, chất cầm màu, phân bón, xà phòng đánh răng, chất ổn định các chất dẻo.