Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHẤT TẠO BỌT

1. Chất tan trong nước, thường là chất hoạt động bề mặt mà khi khuấy có thể tạo bọt. Những chất hoạt động bề mặt là chất nhũ hoá của nhũ tương thuận cũng thường là CTB trong nước, vd. saponin, xà phòng, vv.

2. Chất sinh khí để tạo bọt trong pha rắn, vd. bột nở (NaHCO3, NH4HCO3) trong công nghiệp thực phẩm (sản xuất bánh), CTB cho cao su xốp, vv.