Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÂN MAC BEN

cân thuộc loại cân vi lượng; dụng cụ để xác định lượng chất bị hấp phụ theo sự tăng khối lượng chất hấp phụ. Đĩa cân đựng chất hấp phụ treo ở đầu dưới một lò xo thạch anh đặt trong một ống thẳng đứng, chất bị hấp phụ được thêm dần vào ống ở những áp suất p khác nhau. Dựa vào độ giãn ra của lò xo, có thể xác định được khối lượng chất bị hấp phụ m ở áp suất po. Đo lượng chất bị hấp phụ m ứng với những áp suất p khác nhau, người ta vẽ được đường đẳng nhiệt hấp phụ m = f(p), từ đó có thể tính được diện tích bề mặt của chất hấp phụ. Cân được gọi theo tên nhà hoá lí Hoa Kì Mac Ben (J. W. Mc Bain; 1882 - ?).