Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BROMUA

 (Ph. bromure, A. bromide), muối của axit bromhiđric (HBr), vd. NaBr, KBr, CaBr2. Đa số các bromua dễ tan trong nước; ít tan là AgBr, HgBr, HgBr2, PbBr2. Bạc bromua là chất nhạy quang được dùng trong kĩ nghệ phim ảnh, giấy ảnh. Một số bromua được dùng làm dược phẩm, vd. NaBr, KBr được dùng để điều chế thuốc ho.