Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ALIZARIN

(A. alizarine; cg. 1,2 - đihiđroxiantraquinon), C14H8O4. Phẩm nhuộm hữu cơ được biết từ thời thượng cổ, thuộc loại phẩm nhuộm antraquinon. Tinh thể hình kim màu vàng - đỏ; tnc = 290 oC; ts = 430 oC. Tan trong nước: 0,032 g/100 g nước (ở 100 oC). Tan trong etanol và metanol nóng, trong benzen, axit axetic, cacbon đisunfua, piriđin, kiềm. Kết hợp với muối kim loại (nhôm, crom, sắt) tạo thành phức có màu. Do đó, trong hoá phân tích, A được dùng để phát hiện một số kim loại và xác định nhôm, sắt... bằng phép so màu. Dùng để nhuộm nhôm giả vàng; làm phẩm nhuộm và tổng hợp các phẩm nhuộm khác; làm chất chỉ thị axit - bazơ.

Alizarin