Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CATÔT

(A. cathode; từ tiếng HL. káthodos), 1. Cực âm của nguồn điện (pin, ắc quy).

2. Điện cực của thiết bị điện kĩ thuật (bình điện phân, máy rađiô...) nối với cực âm của nguồn điện một chiều. Vd. nếu dùng pin Đanien [mang tên nhà hoá học và vật lí học Anh Đanien (J. F. Daniell)] để điện phân thì C của bình điện phân được nối với cực kẽm (cực âm) và ở đó cation bị khử. C của bất cứ thiết bị nào cũng nhận electron từ cực âm của nguồn điện một chiều.

3. Cực phát xạ electron trong các dụng cụ điện chân không, dụng cụ ion, dụng cụ bán dẫn. Tuỳ theo dạng phát xạ và cấu tạo của C, phân biệt: C nung nóng (trực tiếp hoặc gián tiếp), C nguội, C thuỷ ngân, C quang, vv.