Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT ĐIPHOTPHORIC

(A. diphosphoric acid; cg. axit pirophotphoric), H4P2O7. Là một tetraxit của photpho (V). Tinh thể không màu, tnc = 61 oC, tan trong nước. Mạnh hơn axit orthophotphoric. Chỉ mới biết được hai loại muối: đihiđrođiphophat (chứa anion H2P2O72–) và điphotphat trung tính (chứa anion P2O74–).