Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT BENZENSUNFONIC

(A. benzenesulfonic acid), C6H5SO3H. Tinh thể hình kim, không màu, chảy rữa trong không khí. Dễ tan trong nước, etanol; ít tan trong benzen; không tan trong ete, cacbon đisunfua (CS2); hằng số axit KA = 2.10–1 (25 oC). Điều chế bằng cách sunfo hoá benzen bằng H2SO4 hoặc oleum. AB được dùng chủ yếu để điều chế phenol, đôi khi được dùng làm chất xúc tác cho quá trình ngưng tụ và trùng hợp.