Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT AXETYLSALIXILIC

(A. acetylsalicylic acid; cg. aspirin), metyl este của axit salixilic. Tinh thể không màu, vị chua; tnc = 135 oC. Tan ít trong nước; tan nhiều trong etanol. AA được điều chế bằng cách cho axetyl clorua tác dụng với natri salixilat [phương pháp do nhà hoá học Pháp Giera (C. Gerhardt) tìm ra lần đầu tiên năm 1853]. Dùng làm thuốc giảm đau, hạ nhiệt, chống viêm và tăng thải trừ axit uric qua nước tiểu. Dùng điều trị các chứng cảm cúm, nhức đầu, đau răng, thấp khớp, vv. Tránh dùng đối với những người đau dạ dày do thừa axit, người bị lao hay ra nhiều mồ hôi, mẫn cảm với dẫn xuất axit salixilic. Nên thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai hoặc người bị hen phế quản.


Axit axetylsalixilic