Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXETOPHENON

(A. acetophenone; cg. metylphenylxeton, axetylbenzen), C6H5COCH3. Hợp chất thuộc loại xeton thơm béo. Chất dầu lỏng không màu, vị ngọt; tnc = 19,7 oC; ts = 201,7 oC; khối lượng riêng 1,0281 g/cm3, chiết suất với tia D (ở 20 oC): 1,5342. Ít tan trong nước; tan nhiều trong dung môi hữu cơ. Điều chế bằng cách cho benzen tác dụng với anhiđrit axetic hoặc axetyl clorua có nhôm clorua làm xúc tác; oxi hoá etyl benzen. Được dùng trong sản xuất nước hoa; làm dung môi, làm chất trung gian để tổng hợp dược phẩm. A còn có tác dụng trợ ngủ.