Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXETANĐEHIT

(A. acetaldehyde; cg. anđehit axetic, etanal), CH3CHO. Chất lỏng không màu, mùi thơm hắc, ts = 20,2 oC. Tan nhiều trong nước, etanol, ete. Hỗn hợp A với không khí gây nổ ở 380 - 400 oC; với oxi nổ ở 140 - 143 oC. Điều chế bằng cách hiđrat hoá axetilen với sự có mặt của muối thuỷ ngân ở 95 oC; oxi hoá ancol etylic bằng oxi không khí ở 400 - 550 oC với xúc tác kim loại (vd. bạc...); đehiđro hoá ancol etylic ở 250 - 400 oC với xúc tác đồng - kẽm hay đồng - crom. Là nguyên liệu để sản xuất axit axetic, anhiđrit axetic, pentaeritrit, butađien, vv.