Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXETAMIT

(A. axetamide), CH3CONH2. Là amit của axit axetic. Tinh thể không màu, không mùi; tnc = 82 - 83 oC, ts = 221,2 oC; khối lượng riêng ở 20 oC: 1,159 g/cm3. Dễ tan trong nước, etanol, glixerin. Hầu như không tan trong ete. Là hợp chất trung hoà. Điều chế bằng cách đun sôi amoni axetat trong axit axetic băng hoặc cho anhiđrit axetic hay axetyl clorua tác dụng với amoniac. Dùng làm dung môi cho nhiều hợp chất hữu cơ. Muối thuỷ ngân của nó [vd. (CH3CONH)2Hg] dùng để sát khuẩn hạt giống.