Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AURIN

(A. aurin) (HO.C6H4)2 = C = C6H4:O. Một loại phẩm nhuộm triphenyl metan. Tinh thể hình kim, màu đỏ, tnc = 220 oC (phân giải). Không tan trong nước; tan trong etanol, ete, kiềm. Dùng làm phẩm nhuộm trong công nghiệp dệt; làm chỉ thị màu, đổi màu ở pH 7,5 từ vàng (axit) sang đỏ thẫm (bazơ).