Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BORAT

(A. borate), muối của axit boric (H3BO3). Chỉ có B kim loại kiềm tan được trong nước còn các muối borat khác đều ít tan. B có thành phần và cấu trúc rất khác nhau (tương tự các silicat): Na2B4O7.10H2O; KB5O8.4H2O; Ca2B6O11.7H2O, vv. B tác dụng với H2O tạo thành pehiđrat borat (NaBO3.4H2O), chất này khi tan vào nước giải phóng ra H2O2 nên thường dùng làm chất tẩy trắng trong công nghiệp bột giấy. B còn được dùng để làm mềm nước; có trong bột mài; dùng trong công nghiệp thuỷ tinh.