Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ATROPIN

(A. atropine), C17H23O3N. Là một ancaloit.

 

Tinh thể không màu, tnc = 115 - 116 oC. Khó tan trong nước (với tỉ lệ 1/450, ở 25 oC); ít tan trong ete; tan nhiều trong etanol, clorofom, benzen, axit loãng và dầu mỡ. Làm giãn đồng tử mắt, tăng nhanh mạch, giảm co bóp các cơ. Điều chế bằng cách chiết từ lá và vỏ cây cà độc dược (Belladonna), bằng các dung môi trong môi trường kiềm (Na2CO3 hoặc NH3). Dùng trong y học làm thuốc chống co bóp, dùng điều chế axit atropic. Liều gây chết 50% chuột (cho uống): LD50 = 750 mg/kg.