Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CUVET

(Ph. couverte), chậu nhỏ hình hộp bằng thuỷ tinh trong suốt có vách phẳng song song cách nhau một khoảng xác định, dùng để đựng dung dịch trong máy trắc quang.