Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐIỆN DI

hiện tượng các hạt keo chuyển dịch trong môi trường phân tán dưới tác dụng của điện trường. Tốc độ dịch chuyển thay đổi theo độ tích điện, hình dạng và kích thước phân tử. ĐD được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như hoá dầu, thuộc da, chế biến cao su, trong nghiên cứu hoá sinh, di truyền, y học. Có nhiều kĩ thuật ĐD: ĐD cao áp dùng dòng điện 1.000 - 5.000 V; ĐD hiển vi nghiên cứu hạt keo nhỏ với kích thước có thể nhìn thấy được bằng phương pháp hiển vi hoặc siêu hiển vi; ĐD miễn dịch nghiên cứu kháng nguyên và kháng thể trong miễn dịch học; ĐD dùng phân tách các loại hạt keo có điện tích và kích thước phân tử như nhau thành từng vùng riêng biệt trên giá ĐD (giấy lọc, gen tinh bột, vv.). Phương pháp dùng để tách hoặc phân tích và xác định nhiều loại sinh chất quan trọng như protein, axit amin, các loại enzim, kháng nguyên, kháng thể, vv.