Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CLORUA VÔI

(A. chlorinated lime), công thức gần đúng Ca(OCl)2.CaCl2.8H2O. Sản phẩm hoá học được tạo thành khi cho clo tương tác với vôi tôi. Là bột trắng, mùi clo; bị phân huỷ trong nước và trong axit. Dùng để tẩy trắng vải, tẩy mùi, sát trùng; dùng trong tổng hợp hữu cơ.