Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHÌ AXETAT

(A. lead acetate; cg. "đường" chì), Pb(CH3COO)2.3H2O. Tinh thể lớn không màu, bị lên hoa khi để ngoài không khí khô. Độc. Trong chân không và trên axit sunfuric (H2SO4) đặc, CA mất nước, kết tinh ở 40 oC. Dễ tan trong nước và glixerin; ít tan trong etanol; không tan trong ete. Điều chế bằng cách cho axit axetic tác dụng với chì monoxit hoặc với các lá chì mỏng. Dùng làm chất cầm màu trên vải; làm thuốc thử hoá học.