Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ẮC QUY

thiết bị để tích điện năng dưới dạng hoá năng (nạp điện). Khi phóng điện, hoá năng biến thành điện năng. ĂQ có thể nạp và phóng điện rất nhiều lần. Có nhiều loại ĂQ, phổ biến nhất: 1) ĂQ chì gồm hai điện cực đều bằng chì dạng lưới, nhồi đầy chì oxit (PbO), nhúng trong dung dịch axit sunfuric (H2SO4 22 - 28%). Ít lâu sau khi đổ H2SO4, PbO chuyển thành PbSO4. Phản ứng hoá học xảy ra khi nạp và khi phóng điện như sau:

Điện thế: 2V.

2) ĂQ kiềm (ĂQ sắt - niken): một điện cực là bột sắt (Fe) ép, cực kia là niken oxit lẫn bột niken (Ni) ép, nhúng trong dung dịch kali hiđroxit (KOH 30%). Phản ứng hoá học xảy ra khi nạp và phóng:

Điện thế: 1,25 V.

3) ĂQ khô (ĂQ bạc - kẽm) có kích thước rất nhỏ dùng trong các thiết bị bán dẫn.