Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CACBONAT HOÁ

sự hoá thành muối cacbonat của các kim loại. Vd. 1) Quá trình biến đổi các nham thạch, dẫn đến sự hình thành các cacbonat của canxi, magie... trong chúng; 2) Trong việc tinh chế đường, là sự biến đổi vôi thành CaCO3 bằng một dòng khí cacbonic (CO2); 3) Trong sản xuất sođa, là quá trình hình thành amoni cacbonat từ dung dịch amoniac, natri clorua và khí CO2 (sau đó phản ứng tiếp tục xảy ra đến khi hình thành natri hiđrocacbonat).