Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHẤT RẮN

 một dạng của vật chất đặc trưng bởi tính ổn định về hình dáng, có độ rắn chắc nhất định, có khả năng chống lại những tác động cơ học. Về cấu trúc, được chia làm hai loại: tinh thể và vô định hình. Chia theo tính dẫn điện: chất dẫn điện, chất bán dẫn, chất cách điện (điện môi). Vật lí CR là một lĩnh vực rất phát triển của vật lí học hiện đại và là cơ sở của kĩ thuật điện tử ngày nay. Những loại CR khác nhau (đá, đồng, sắt, vv.) đã từng đặc trưng cho các giai đoạn văn minh của nhân loại và ngày nay vẫn là những vật liệu kĩ thuật chủ yếu. Xt. Tinh thể; Chất bán dẫn.