Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT GLIXERIC

(A. glyceric acid; cg. axit α, β - đihiđroxipropionic; axit 2, 3 - đihiđroxipropanoic), C3H6O4. Là một hiđroxiaxit, thường ở dạng sánh; dạng rắn (nếu thật tinh khiết), có tnc = 134 - 135 oC. Có hai dạng đồng phân lập thể: dạng D và dạng L. Tan trong nước, etanol và axeton; không tan trong ete.

 


Axit glixeric